Lux A2.0

Thông số

Thông số

VinFast LUX A2.0 Standard  VinFast LUX A2.0 Plus VinFast LUX A2.0 Premium
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 4.973 x 1.900 x 1.464
Chiều dài cơ sở (mm) 2.968
Khoảng sáng gầm xe (mm) 116
Tự trọng/tải trọng (Kg) 2.140/710
Dung tích bình nhiên liệu (L) 85


Thông số ngoại thất xe VinFast LUX A2.0
 

Thông số VinFast LUX A2.0 Standard  VinFast LUX A2.0 Plus VinFast LUX A2.0 Premium
Màu xe Trắng - Đen - Cam - Nâu - Xanh - Xám - Đỏ - Bạc
Đèn phía trước Đèn chiếu xa/gần và đèn ban ngày LED, tự động bật/tắt và chức năng đèn chờ dẫn đường
Cụm đèn hậu LED
Đèn chào mừng
Đèn sương mù trước tính năng chiếu góc
Đèn phanh trên cao thứ 3
Gương chiếu hậu Chỉnh, gập điện, tự điều chỉnh khi lùi, tích hợp đèn báo rẽ, sấy gương
Gạt mưa trước tự động
Kính cách nhiệt tối màu Không
Viền crom bên ngoài Không
Cốp xe đóng/mở điện Không
Ống xả ở cản sau Không
Lốp xe và la zăng hợp kim nhôm 18 inch 19 inch


Thông số nội thất xe VinFast LUX A2.0
 

Thông số VinFast LUX A2.0 Standard VinFast LUX A2.0 Plus VinFast LUX A2.0 Premium
Chìa khóa thông minh/khởi động bằng nút bấm
Màn hình thông tin lái 7 inch, màu
Vô lăng bọc da chỉnh cơ 4 hướng Tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay và kiểm soát hành trình
Hệ thống điều hòa Tự động, 2 vùng độc lập, lọc không khí bằng ion
Rèm che nắng kính sau chỉnh điện Không
Màn hình cảm ứng 10,4 inch, màu
Tích hợp bản đồ và chức năng chỉ đường Không
Kết nối điện thoại thông minh và điều khiển bằng giọng nói
Hệ thống loa 8 loa 13 loa, có Amplifer
Wifi hotspot và sạc không dây Không
Đèn trang trí nội thất Không


Thông số an toàn xe VinFast LUX A2.0
 

Thông số VinFast LUX A2.0 Standard VinFast LUX A2.0 Plus VinFast LUX A2.0 Premium
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa tản nhiệt/Đĩa đặc
Hệ thống ABS, EBD, BA
Hệ thống ESC, TCS, HSA, ROM
Hệ thống hỗ trợ khởi hành xuống dốc HDC Không
Đèn báo phanh khẩn cấp ESS
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước (2 cảm biến) Không
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau (4 cảm biến)
Camera lùi 360 độ
Hệ thống cảnh báo điểm mù Không
hức năng an ninh Tự động khóa cửa, báo chống trộm, mã hóa chìa khóa

Hệ thống túi khí
6 túi khí


Thông số động cơ xe VinFast LUX A2.0
 

Thông số VinFast LUX A2.0 Standard VinFast LUX A2.0 Plus VinFast LUX A2.0 Premium
Động cơ 2.0L, DOHC, I-4, tăng áp ống kép, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp  
Tự động tắt động cơ tạm thời
Công suất tối đa (mã lực @ vòng/phút) 174 @ 4.500 - 6.000 228 @ 5.000 - 6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm @ vòng/phút) 300 @ 1.750 - 4.000 350 @ 1.750 - 4.000
Tự động tắt động cơ tạm thời
Hộp số ZF - Tự động 8 cấp
Dẫn động Cầu sau (RWD)
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn kép, giá đỡ bằng nhôm
Hệ thống treo sau Độc lập 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang
Yêu cầu báo giá
Lux A2.0
0963 066 615
0963 066 615